Prompt mẫu cho Marketing – Nội bộ – Truyền Thông
| Loại công việc | Công cụ | Mẫu prompt | Hướng dẫn tạo prompt |
| Chiến dịch truyền thông nội bộ | Word/OneNote | Soạn kế hoạch truyền thông nội bộ cho chiến dịch {tên}: mục tiêu, thông điệp chính, đối tượng, kênh phát tán, timeline, KPI và nội dung mẫu. | Nêu mục tiêu SMART, mô tả đối tượng nhận và kênh nội bộ YKK sử dụng. |
| Bản tin nội bộ | Word | Viết bản tin nội bộ tháng {mm/yyyy}: điểm nhấn, thông báo quan trọng, vinh danh, sự kiện sắp tới. | Giọng văn tích cực – truyền cảm hứng, cung cấp nội dung gốc nếu có. |
| Nội dung onboarding | PowerPoint | Tạo slide giới thiệu công ty: lịch sử, văn hóa, giá trị cốt lõi, quy định cần biết. | Xác định nhóm nhân viên: văn phòng/nhà máy. |
| Poster nội bộ (an toàn / văn hóa) | PowerPoint | Soạn poster nội bộ về {chủ đề}: tiêu đề mạnh, khẩu hiệu ngắn, 3–5 hành động chính. | Nêu tông giọng mong muốn: nghiêm túc / truyền cảm hứng. |
| Kịch bản video nội bộ | Word | Viết kịch bản video 1–2 phút về {chủ đề}: lời dẫn – thông điệp – ví dụ – kết thúc. | Cung cấp mục tiêu video, đối tượng xem và tone giọng. |
| Thông cáo nội bộ | Outlook/Teams | Soạn thông báo nội bộ về {thay đổi/chính sách}: lý do, nội dung chính, phạm vi, ngày hiệu lực, hành động cần thực hiện. | Xác định nhóm nhận tin và CTA rõ ràng. |
| Thông cáo báo chí | Word | Soạn thông cáo báo chí về {sự kiện/sản phẩm}: tiêu đề, trích dẫn lãnh đạo, nội dung chính, số liệu, CTA. | Dùng format 5W1H; chèn số liệu xác thực. |
| Kế hoạch truyền thông khủng hoảng | Word | Soạn kế hoạch truyền thông khủng hoảng cho tình huống {x}: rủi ro, kịch bản, thông điệp mẫu, phân vai. | Cung cấp mức độ khủng hoảng, bên liên quan. |
| Bài website nội bộ | Word | Viết bài cho website nội bộ về {sự kiện}: mở bài – nội dung chính – trích dẫn – hình ảnh gợi ý. | Nêu giọng văn mong muốn và 3–5 ý chính. |
| Kịch bản MC sự kiện nội bộ | Word | Viết kịch bản MC cho sự kiện {tên}: mở đầu, giới thiệu khách mời, điều phối chương trình, lời kết. | Cần timeline chi tiết sự kiện. |
| Email chào hàng | Outlook | Viết email chào hàng cho {công ty/chức danh}: pain point ngành, giải pháp, số liệu chứng minh, CTA đặt lịch. | Nêu persona khách hàng và mục tiêu email. |
| Proposal / Báo giá | Word | Soạn proposal cho khách hàng {tên}: vấn đề – giải pháp – phạm vi – chi phí – lợi ích – timeline. | Cung cấp yêu cầu kỹ thuật và case study nếu có. |
| Script gọi sales | Word/OneNote | Soạn script gọi 2 phút: mở đầu – khám phá nhu cầu – đề xuất – chốt lịch. | Nêu loại khách: mới / đã demo / đang đàm phán. |
| Chuỗi email chăm sóc (nurturing) | Outlook | Viết chuỗi 3 email nurturing: giáo dục – lợi ích – CTA; tiêu đề tối ưu hoá. | Xác định mục tiêu nurturing: demo / báo giá / nhắc lại. |
| Báo cáo doanh số | Excel/Power BI | Tạo báo cáo doanh số theo tuần/tháng: theo khách hàng – khu vực – sản phẩm; thực tế vs kế hoạch; biểu đồ. | Nêu định nghĩa KPI và dữ liệu đầu vào. |
| Slide thuyết trình bán hàng | PowerPoint | Tạo slide gặp khách: giới thiệu công ty – vấn đề khách – giải pháp – lợi ích – lộ trình. | Nêu ngành của khách và mục tiêu buổi gặp. |
| Tài liệu FAQ bán hàng | Word | Tạo tài liệu FAQ: câu hỏi, câu trả lời, objection handling. | Cung cấp danh sách objection phổ biến. |
| Phân tích đối thủ | Word | Soạn báo cáo phân tích đối thủ {tên}: sản phẩm – giá – ưu/nhược – USP – so sánh với YKK. | Nêu phân khúc thị trường và tiêu chí so sánh. |